Câu tiếng Anh có từ “gushing”
59 câu thật có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gushing nghĩa là phun trào. gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gushing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The rescue effort was made more difficult because the gushing water was moving so quickly.
Nỗ lực cứu hộ càng khó khăn hơn vì dòng nước chảy quá nhanh.
Từ trong câu: gushing, rescue, effort, make, difficult, because, gush, water
«168-centimetre water main breaks near Washington D.C.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118552 (bản sửa đổi 4812266). · English Wikinews · CC BY 2.5
My darling was sitting up in bed, with her hands clasped together and streams of tears gushing from her eyes.
Từ trong câu: gushing, darling, sit, up, bed, hand, together, stream
Leo, graf Tolstoy, Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #2142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no appearance of fire in the lower stories, but smoke was gushing through all the interstices of the upper windows.
Từ trong câu: gushing, appearance, fire, low, story, smoke, gush, upper
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But though kind, she was not gushing and she soon told Vivie that in nursing she was a novice and had much to learn.
Từ trong câu: gushing, novice, though, kind, gush, soon, tell, nurse
Harry Johnston, Mrs. Warren's Daughter: A Story of the Woman's Movement. Nguồn: Project Gutenberg #15380. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He swooned from pain and loss of blood, which was gushing from the wounds in his neck and chest, made by the tiger’s claws.
Từ trong câu: gushing, pain, loss, blood, gush, wound, neck, chest
William Dalton, A royal smuggler. Nguồn: Project Gutenberg #74489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His execution was conducted with infamous cruelty and brutality, and the life-blood was still gushing from his body when it was flung into "the Croppy's Hole."
Từ trong câu: gushing, execution, conduct, cruelty, life, blood, still, gush
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I could," he said to the poor father, in whose aged eyes, turned to the earth, tears of shame were gushing, "I could have forgiven any thing but that.
Từ trong câu: gushing, poor, father, age, eye, turn, earth, tear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushing trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gushing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.