Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gushing”

59 câu thật có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gushing nghĩa là phun trào. gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gushing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Everywhere may be seen gushing tears, and everywhere faintly heard the sound of stifled sighs.

    Từ trong câu: gushing, everywhere, see, gush, tear, hear, sound, sigh

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What was thought of John Heydon and what he appeared to think of himself may be learned from the somewhat gushing testimonials he appended to several of his books.

    Từ trong câu: gushing, testimonial, think, appear, himself, learn, somewhat, gush

    Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushing trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gushing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.