Câu tiếng Anh có từ “gushing”
63 câu thật có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gushing nghĩa là phun trào. gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gushing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
My heart overflowed like the boiling springs and the gushing geysers, which symbolize the sanctified life.
Từ trong câu: gushing, heart, like, boil, spring, gush, life
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vehement gestures and gushing current of speech which accompanied their improvisations suggested a fountain bubbling up.
Từ trong câu: gushing, gesture, gush, current, speech, accompany, suggest, fountain
J. M. Wheeler, Bible Studies: Essays on Phallic Worship and Other Curious Rites and Customs. Nguồn: Project Gutenberg #40206. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She threw a gushing condescension into her manner of greeting Charlotte, which put that young woman's nerves on edge at once.
Từ trong câu: gushing, gush, throw, manner, greet, put, young, nerve
Mary H. Fee, The Locusts' Years. Nguồn: Project Gutenberg #37089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then I loved the world, then I was as glad as a gushing, murmuring spring in which the sun for the first time shines.
Từ trong câu: gushing, love, world, glad, gush, spring, sun, first
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He swooned from pain and loss of blood, which was gushing from the wounds in his neck and chest, made by the tiger’s claws.
Từ trong câu: gushing, pain, loss, blood, gush, wound, neck, chest
William Dalton, A royal smuggler. Nguồn: Project Gutenberg #74489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gushing fountains which sparkle in the sun, must not be stopped in mere caprice; the oasis in the desert of Sahara must not be plucked up idly.’
Từ trong câu: gushing, fountain, sparkle, sun, stop, mere, desert, up
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I could," he said to the poor father, in whose aged eyes, turned to the earth, tears of shame were gushing, "I could have forgiven any thing but that.
Từ trong câu: gushing, poor, father, age, eye, turn, earth, tear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushing trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gushing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushing: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.