Câu tiếng Anh có từ “gushing”
63 câu thật có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gushing nghĩa là phun trào. gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gushing
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The warm-hearted, grey-headed Irish O'Water, with gushing eyes, swore to adhere to him the last.
Từ trong câu: adhere, gushing, warm, heart, gray, head, eye, swear
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushing trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gushing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushing: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.