Câu tiếng Anh có từ “gushing”
63 câu thật có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gushing nghĩa là phun trào. gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gushing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is like a bottomless well: you can always find fresh truths gushing forth from its pages.
Từ trong câu: gushing, gush, like, well, always, find, fresh, truth
Dwight Lyman Moody, Pleasure & Profit in Bible Study. Nguồn: Project Gutenberg #36655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'You certainly are a very extraordinary fellow,' said Mr. Lingard, who was one of those gushing creatures whom nothing could silence.
Từ trong câu: gushing, certainly, extraordinary, fellow, mr, gush, creature, nothing
Edmund Yates, The Yellow Flag: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I could," he said to the poor father, in whose aged eyes, turned to the earth, tears of shame were gushing, "I could have forgiven any thing but that.
Từ trong câu: gushing, poor, father, age, eye, turn, earth, tear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushing trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ gushing hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gushing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushing: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.