Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guilt”

291 câu thật có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guilt nghĩa là cảm giác tội lỗi. guilt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of having committed an offense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guilt

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They have in essence admitted their guilt and should receive the maximum punishment the law allows.

    Từ trong câu: guilt, essence, admit, receive, maximum, punishment, law, allow

    «Fifteen anti-nuke protestors tried for 2019 trespass on the Kansas City Plant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=257326 (bản sửa đổi 2669585). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It should be borne in mind that an accused person must be presumed innocent until his guilt is proved.

    Từ trong câu: guilt, mind, accuse, person, presume, innocent, until, prove

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Because,” he said, “my family should not only be free from guilt, but even from the suspicion of it.”

    Từ trong câu: guilt, because, family, free, even, suspicion

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if I were stronger, I should have no way to punish him, no means of proving any guilt in him without proving my own guilt also.

    Từ trong câu: punish, guilt, means, prove, strong, way, mean

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very blindness, guilt, madness and vile degradation of a people, should be to us a sufficient voice of entreaty.

    Từ trong câu: degradation, blindness, guilt, madness, people, sufficient, voice

    Sheldon Dibble, Thoughts on Missions. Nguồn: Project Gutenberg #26062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There ought to be some compulsion to verify suspicions of guilt in order to put a check on this indiscriminate shooting of people."

    Từ trong câu: compulsion, ought, verify, suspicion, guilt, order, put, check

    Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While there is always a possibility of error, it should not overshadow the need for justice in cases where guilt is certain.

    Từ trong câu: overshadow, always, possibility, error, need, justice, case, guilt

    «Wikidialogue/Is capital punishment morally justified?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295923 (bản sửa đổi 2623922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guilt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consciousness of guilt200 lần
survivor guilt73 lần
confession of guilt129 lần
conscious guilt185 lần
prisoner's guilt54 lần
sense of guilt436 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guilt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guilt trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guilt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guilt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guilt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guilt: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.