Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “gravity”
210 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravity
It will then hang at a trailing angle balancing gravity and drag.
Từ trong câu: gravity, hang, trail, angle, balance, drag
«Space Transport and Engineering Methods/Resource Extraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266239 (bản sửa đổi 4389008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size of the planet determines what the Gravity will be.
Từ trong câu: gravity, size, planet, determine
«Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It’s the same condition you will find in a space ship when the gravity plates are turned off.
Từ trong câu: gravity, condition, find, space, ship, plate, turn, off
Richard M. Elam, Young Readers Science Fiction Stories. Nguồn: Project Gutenberg #53456. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither will stereotype metal poured by gravity against a paper matrix mold be as sharp and deep as copper deposited electrolytically on a wax mold.
Từ trong câu: gravity, matrix, wax, neither, stereotype, metal, pour, paper
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
High- accuracy measurements of global gravity field will also improve the orbit determination of satellites.
Từ trong câu: global, gravity, measurement, accuracy, high, field, improve, orbit
«Satellite Geodesy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140969 (bản sửa đổi 2590047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To free the body of gravity will slow down the cellular breakdown.
Từ trong câu: breakdown, gravity, free, body, slow, down
Hal Annas, No Sons Left to Die!. Nguồn: Project Gutenberg #66155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But drop the ball from a skyscraper, and gravity will make sure that ball will hit the ground hard.
Từ trong câu: skyscraper, drop, ball, gravity, make, sure, hit, ground
«Motivation and emotion/Book/2013/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151604 (bản sửa đổi 2217346). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.