Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “gravity”
210 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravity
Their powerful gravity sent icy space rocks flying toward the inner planets, including Earth.
Từ trong câu: icy, powerful, gravity, send, space, rock, fly, toward
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the gravity wave event was detected, telescopes searched for visual images of the cause.
Từ trong câu: detect, telescope, gravity, once, wave, event, search, visual
«Gravitational wave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176534 (bản sửa đổi 10643919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This design improves balance, reduces vibration, and lowers the center of gravity, which helps with handling.
Từ trong câu: vibration, design, improve, balance, reduce, low, center, gravity
«Digital Media Concepts/Mezger Engine in Porsche 911 Models», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328723 (bản sửa đổi 2804037). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Everything made of matter is attracted to other matter because of a fundamental force called gravity.
Từ trong câu: fundamental, everything, make, matter, attract, because, force, call
«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.
Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.
Từ trong câu: coherent, everything, addition, physical, able, force, theory, account
«Theory of Everything Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5104 (bản sửa đổi 2753194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.