Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “gravity”

210 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, between these two centers, there is one missing line of Gravity.

    Từ trong câu: gravity, however, center, miss, line

    «Metaphysics (Alternate View)/Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74629 (bản sửa đổi 1823087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The impacts of running water, gravity, ice, plants, and animals all act to wear down rocks over time.

    Từ trong câu: gravity, impact, run, water, ice, plant, animal, act

    «High School Earth Science/Types of Rocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226112 (bản sửa đổi 4436229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A black hole is a place in space where gravity is so strong that nothing can escape from it, even light.

    Từ trong câu: gravity, black, hole, place, space, strong, nothing, escape

    «Black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3506 (bản sửa đổi 11004398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such an attack also needs to be of a certain gravity; therefore, not all uses of force are considered an armed attack.

    Từ trong câu: gravity, attack, need, certain, therefore, use, force, consider

    «Public International Law/Use of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434704 (bản sửa đổi 4533091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, gravity causes gas and matter to come together and form new planets.

    Từ trong câu: gas, gravity, happen, cause, matter, come, together, form

    «AB Aurigae b», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922094 (bản sửa đổi 9352314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gravity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • earth's gravity466 lần
  • specific gravity561 lần
  • centre of gravity678 lần
  • mock gravity237 lần
  • imperturbable gravity114 lần
  • center of gravity229 lần
  • utmost gravity234 lần
  • quantum gravity87 lần
  • profound gravity115 lần
  • gravity gimp44 lần
  • force of gravity348 lần
  • portentous gravity44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.