Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravity”

286 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner that is serious and solemn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If one of the English should commit an offence, he should be sentenced by the English General according to the gravity of his offence.

    Từ trong câu: gravity, offence, commit, sentence, general, accord

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His countenance was overshadowed by deep gravity as he returned the welcome of his subjects.

    Từ trong câu: overshadow, deep, gravity, return, welcome, subject

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was said by Bellegarde with extreme gravity, looking straight at Newman, and with an eye that betokened no mental reservation; or that, at least, almost betokened none.

    Từ trong câu: reservation, extreme, gravity, look, straight, eye, mental, least

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bullets are affected by gravity, and weapons are highly inaccurate when fired "from the hip".

    Từ trong câu: inaccurate, bullet, affect, gravity, weapon, highly, fire, hip

    «S.T.A.L.K.E.R.: Shadow of Chernobyl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56384 (bản sửa đổi 10730168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The uncertainty with regard to the controlling influence of gravity was removed by Herschel when he made his important discovery of binary star systems.

    Từ trong câu: binary, uncertainty, regard, control, influence, gravity, remove, make

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The style of these proclamations was stately, the royal first person plural being used by him with all gravity and dignity.

    Từ trong câu: plural, style, stately, royal, first, person, use, gravity

    O. P. Fitzgerald, California Sketches, New Series. Nguồn: Project Gutenberg #12564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gravity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earth's gravity466 lần
specific gravity561 lần
centre of gravity678 lần
mock gravity237 lần
imperturbable gravity114 lần
center of gravity229 lần
utmost gravity234 lần
quantum gravity87 lần
profound gravity115 lần
gravity gimp44 lần
force of gravity348 lần
portentous gravity44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.