Câu tiếng Anh có từ “gravity”
210 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner that is serious and solemn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its gravity would be unable to affect the gas giants.
Từ trong câu: gravity, unable, affect, gas, giant
«Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At times, he would be as fantastic as ever, but the fitful jest would die in sudden gravity.
Từ trong câu: gravity, fantastic, time, ever, die, sudden
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Physiologists, it would appear, have never busied themselves to find an explanation for this apparent breach of the laws of gravity.
Từ trong câu: gravity, appear, never, busy, themselves, find, explanation, apparent
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Variable Gravity Research Facility would start to answer these questions by providing adjustable artificial gravity.
Từ trong câu: adjustable, variable, gravity, research, facility, start, answer, question
«Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would taunt and laugh at the party when most attacks were used against it, but was weak against gravity-type magic.
Từ trong câu: taunt, laugh, party, attack, use, weak, gravity, type
«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430790 (bản sửa đổi 4639326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.
Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.
Từ trong câu: coherent, everything, addition, physical, able, force, theory, account
«Theory of Everything Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5104 (bản sửa đổi 2753194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gravity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.