E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravity”

210 câu thật có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravity nghĩa là trọng lực. gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The politeness of diplomatic intercourse should be qualified, in some measure, with sauce, and its gravity tempered with gravy.

    Từ trong câu: gravity, sauce, politeness, gravy, qualified, measure, temper

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If one of the English should commit an offence, he should be sentenced by the English General according to the gravity of his offence.

    Từ trong câu: gravity, offence, commit, sentence, general, accord

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should discover the want of the usual force of gravity, by the instability of all about us.

    Từ trong câu: instability, discover, want, usual, force, gravity

    William Whewell, Astronomy and General Physics Considered with Reference to Natural Theology. Nguồn: Project Gutenberg #66406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think,” replied Tom, “that in this instance, the centres of gravity and magnitude must coincide, or be very nearly in the same point.”

    “Tôi nghĩ,” Tom trả lời, “rằng trong trường hợp này, trọng tâm và độ lớn phải trùng nhau, hoặc rất gần ở cùng một điểm.”

    Từ trong câu: magnitude, coincide, think, reply, instance, center, gravity, nearly

    John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gravity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • earth's gravity466 lần
  • specific gravity561 lần
  • centre of gravity678 lần
  • mock gravity237 lần
  • imperturbable gravity114 lần
  • center of gravity229 lần
  • utmost gravity234 lần
  • quantum gravity87 lần
  • profound gravity115 lần
  • gravity gimp44 lần
  • force of gravity348 lần
  • portentous gravity44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravity trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ gravity hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.