Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grape”

204 câu thật có từ grape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grape nghĩa là nho. grape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various juicy fruit of the genus Vitis with green or purple skins. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grape

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One may tread with an idolater in the wine-press, but one must not gather grapes with him.

    Từ trong câu: grape, tread, wine, press, gather

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was loaded with grape, and at half-musket range, so you may think what a peppering they got.

    Từ trong câu: grape, pepper, load, half, range, think, get

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much of the work of pruning, picking, and curing grapes is light, and may be done by women and children.

    Từ trong câu: pick, grape, cure, much, work, light, woman, child

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What sheaf, or olives, or grapes, may be looked upon to be forgotten, and what not.

    Từ trong câu: sheaf, olive, grape, look, forget

    Isaac Disraeli, Curiosities of Literature, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #21615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sour grapes in which there is juice may be eaten with a piece of bread in the field.

    Từ trong câu: sour, juice, grape, eat, piece, bread, field

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silenus in a leopard skin, the nurse and preceptor of Bacchus, the wine-god, is being hoisted by two attendant fauns, so that with his own hands he may pick the grapes.

    Từ trong câu: leopard, skin, nurse, wine, god, hoist, attendant, hand

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grape vine410 lần
grape vines378 lần
bunch of grape365 lần
grape juice215 lần
bunches of grape172 lần
sour grape171 lần
grape shot711 lần
grape arbor79 lần
clusters of grape80 lần
purple grape175 lần
ripe grape93 lần
hothouse grape49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grape trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ grape hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grape: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.