Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grape”

204 câu thật có từ grape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grape nghĩa là nho. grape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various juicy fruit of the genus Vitis with green or purple skins. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grape

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The gunners could be seen putting in the powder and two stands of grape-shot.

    Từ trong câu: grape, powder, see, put, stand, shot

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be eaten raw or used for making jam, grape juice, jelly, wine and grape seed oil.

    Từ trong câu: grape, eat, raw, use, make, jam, juice, jelly

    «Horticulture/Vitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 4669828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of these have been greenhouse grapes and not those that could be expected to give best results for vineyard culture.

    Từ trong câu: greenhouse, grape, expect, give, best, result, culture

    U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Citrus, rice, cotton, grapes, walnuts and wheat farms can all be found throughout the Leeton Shire.

    Từ trong câu: walnut, rice, cotton, grape, wheat, farm, find, throughout

    «Leeton, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843808 (bản sửa đổi 10963701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other parts can be filled with patterns of leaves, grapes or knots.

    Từ trong câu: knot, part, fill, pattern, leave, grape

    «Khachkar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63324 (bản sửa đổi 7111938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could at last repay this man for his father’s life, saved amid a hail-storm of grape-shot on the heroic field of Waterloo, and repay it with the scaffold!

    Từ trong câu: repay, last, man, life, save, amid, hail, storm

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grape vine410 lần
grape vines378 lần
bunch of grape365 lần
grape juice215 lần
bunches of grape172 lần
sour grape171 lần
grape shot711 lần
grape arbor79 lần
clusters of grape80 lần
purple grape175 lần
ripe grape93 lần
hothouse grape49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grape trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ grape hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grape: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.