E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grape”

191 câu thật có từ grape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grape nghĩa là nho. grape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various juicy fruit of the genus Vitis with green or purple skins. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grape

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People wanted to grow more grapes, so they learned how to grow them where the weather was not as warm.

    Từ trong câu: grape, people, want, grow, learn, weather, warm

    «California wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19687 (bản sửa đổi 10399846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Oranges and grapes are very important.

    Từ trong câu: grape, orange, important

    «Mallee (region of Victoria)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272625 (bản sửa đổi 10948330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grapes come in different colours; red, purple, white, and green are some examples.

    Từ trong câu: purple, grape, come, different, color, red, white, green

    «Grape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15731 (bản sửa đổi 10941223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People in Mildura grow a lot of grapes and other fruits.

    Từ trong câu: fruit, grape, people, grow, lot

    «Mildura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1216285 (bản sửa đổi 10486046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is made from the juice of grape.

    Từ trong câu: juice, grape, make

    «Wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935 (bản sửa đổi 10917186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Autumn carried grapes and other fruit.

    Từ trong câu: autumn, grape, carry, fruit

    «Horae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30484 (bản sửa đổi 10824234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fruit, of course, is what grapes are known for.

    Từ trong câu: fruit, course, grape, know

    «Wild grape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507439 (bản sửa đổi 10418936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grape vine410 lần
grape vines378 lần
bunch of grape365 lần
grape juice215 lần
bunches of grape172 lần
sour grape171 lần
grape shot711 lần
grape arbor79 lần
clusters of grape80 lần
purple grape175 lần
ripe grape93 lần
hothouse grape49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grape trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ grape hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grape: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.