Câu tiếng Anh có từ “grape”
204 câu thật có từ grape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grape nghĩa là nho. grape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various juicy fruit of the genus Vitis with green or purple skins. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grape
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the north of Vie, at the top of the hills, there are also farms that grow grapes for making wine.
Từ trong câu: grape, north, top, hill, farm, grow, make, wine
«Oradea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6231 (bản sửa đổi 10786642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We people who lived in Minnesota thought there was only one kind of wild grape.
Từ trong câu: wild, grape, people, live, think, kind
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Of a certainty it is true' replied he; 'for I was born where there is no lack of either grapes or vines.'
Từ trong câu: certainty, grape, true, reply, bear, lack, either
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sour grapes in which there is juice may be eaten with a piece of bread in the field.
Từ trong câu: sour, juice, grape, eat, piece, bread, field
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The large black kind are very delicious; there is also a white grape which has a very sweet flavour.
Từ trong câu: flavour, flavor, delicious, grape, large, black, kind, white
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are raspberry, strawberry, cherry and grape flavours.
Từ trong câu: cherry, raspberry, strawberry, grape, flavor
«Percy Pig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886388 (bản sửa đổi 10805696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are ancient terraces in the neighborhood, which were used for growing grapes.
Từ trong câu: terrace, ancient, neighborhood, use, grow, grape
«Har Nof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384902 (bản sửa đổi 8602634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grape trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ grape hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grape: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.