Câu tiếng Anh có từ “gram”
100 câu thật có từ gram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gram nghĩa là một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam. gram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gram
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
One gram of Po will self-heat to a temperature of about .
Từ trong câu: gram, self, heat, temperature
«Polonium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19790 (bản sửa đổi 10955855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word "Grameen", is made of the word "gram" or "village", and means "of the village".
Từ trong câu: gram, word, make, village, mean
«Grameen Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101544 (bản sửa đổi 10938063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that the kilogram, not the gram, is a base unit.
Từ trong câu: gram, kilogram, note, base, unit
«Introduction to Chemical Engineering Processes/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110593 (bản sửa đổi 4418821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this system the metre is replaced by the centimetre and the kilogram is replaced by the gram.
Từ trong câu: gram, centimeter, kilogram, system, meter, replace
«FHSST Biology/Unit Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27715 (bản sửa đổi 3283292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Example of one such test, is a gram test.
Từ trong câu: gram, example, test
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Know how to do problems like this, and also know how to go from grams plated out to time, etc.
Từ trong câu: gram, know, problem, like, go, plate, out, time
«AP Chemistry/Electrochemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125556 (bản sửa đổi 4099283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They usually weigh a few hundred grams.
Từ trong câu: gram, usually, weigh, hundred
«Pocket gopher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61598 (bản sửa đổi 10887141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like other Proteobacteria, it is gram negative.
Từ trong câu: gram, like, negative
«Klebsiella pneumoniae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301359 (bản sửa đổi 10989144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He knew pretty well what Gram and Gramps had paid for his pen of White Wyandottes, and the price was high.
Từ trong câu: gram, know, pretty, well, paid, pen, white, price
Jim Kjelgaard, The Black Fawn. Nguồn: Project Gutenberg #35493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Midday.--Soup made of turnips, or potatoes boiled and served in the water they are boiled in, (no salt or fat,) and another sixty grams of bread.
Từ trong câu: gram, midday, soup, make, potato, boil, serve, water
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Later the metre is replaced the centimetre and the kilogram replaced the gram.
Từ trong câu: meter, gram, centimeter, kilogram, late, replace
«FHSST Physics/Units/Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24539 (bản sửa đổi 3233202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, kilo- may be added to the beginning of gram.
Từ trong câu: kilo, example, add, begin, gram
«List of numbers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905396 (bản sửa đổi 11010016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gram trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ gram hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gram gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gram: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.