Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gram”

100 câu thật có từ gram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gram nghĩa là một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam. gram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gram

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “These are the things I wanted you to see,” said Gert Gram, rising.

    Từ trong câu: gram, thing, want, see, rise

    Sigrid Undset, Jenny: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60741. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gram noticed that she flushed a deep red down to her neck.

    Từ trong câu: gram, notice, deep, red, down, neck

    Sigrid Undset, Jenny: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60741. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next day I sprayed a few grams of concentrated virus into the humid air of Washington, and went home.

    Từ trong câu: gram, humid, next, day, spray, concentrate, virus, air

    Arthur Porges, Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #27756. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew pretty well what Gram and Gramps had paid for his pen of White Wyandottes, and the price was high.

    Từ trong câu: gram, know, pretty, well, paid, pen, white, price

    Jim Kjelgaard, The Black Fawn. Nguồn: Project Gutenberg #35493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just saw a two hundred fifty gram middleweight over there at the other table run his fingers down a weight before he lifted.

    Từ trong câu: gram, saw, hundred, fifty, table, run, finger, down

    John Berryman, The Right Time. Nguồn: Project Gutenberg #30770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Sigurd heard all this, and how Regin was plotting to betray him, he cut off Regin’s head with one blow of the sword Gram.

    Từ trong câu: gram, hear, plot, betray, cut, off, head, blow

    Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Red Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gram negative236 lần
gram staining19 lần
gram hanssen12 lần
doses of gram23 lần
gram positive193 lần
weighs gram21 lần
gram of heroin9 lần
gram of fiber13 lần
gram oz21 lần
gram schmidt12 lần
gram of potassium10 lần
calories gram7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gram trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ gram hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gram gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gram: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.