Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gram”

100 câu thật có từ gram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gram nghĩa là một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam. gram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gram

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are two different types of cell walls - gram positive and gram negative.

    Từ trong câu: gram, different, type, cell, wall, positive, negative

    «Structural Biochemistry/Three Domains of Life/Bacteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174075 (bản sửa đổi 4413618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, as with metre, litre and gram, there is no prefix.

    Từ trong câu: liter, gram, sometimes, meter, prefix

    «Metric system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308437 (bản sửa đổi 11005077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The large, third instar larvae weighed about one gram apiece; there is little doubt that such large larvae induce trauma in their hosts.

    Từ trong câu: trauma, large, third, weigh, gram, little, doubt, induce

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gram negative236 lần
gram staining19 lần
gram hanssen12 lần
doses of gram23 lần
gram positive193 lần
weighs gram21 lần
gram of heroin9 lần
gram of fiber13 lần
gram oz21 lần
gram schmidt12 lần
gram of potassium10 lần
calories gram7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gram trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ gram hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gram gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gram: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.