Câu tiếng Anh có từ “gram”
100 câu thật có từ gram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gram nghĩa là một đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam. gram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of weight equal to one thousandth of a kilogram. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gram
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One gram of matter could explode as violently as seven thousand tons of dynamite!
Từ trong câu: gram, matter, explode, violently, seven, thousand, ton
John W., Jr. Campbell, When the atoms failed. Nguồn: Project Gutenberg #73680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course we cannot pay any such money as that, Joseph," Gram concurred.
Từ trong câu: gram, course, can, pay, money
C. A. Stephens, When Life Was Young: At the Old Farm in Maine. Nguồn: Project Gutenberg #26994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither Gram nor any of the girls ever went in front of "Little Jersey," if it could be avoided.
Từ trong câu: gram, neither, girl, ever, go, front, little, jersey
C. A. Stephens, When Life Was Young: At the Old Farm in Maine. Nguồn: Project Gutenberg #26994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Atomic mass can be expressed in grams.
Từ trong câu: gram, atomic, mass, express
«Atomic mass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21424 (bản sửa đổi 10754739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We wouldn't have dared do anything to Gram, but we could torment our sister, Gram's favorite.
Từ trong câu: torment, dare, anything, gram, sister, favorite
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gram trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ gram hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gram gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gram: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.