Câu tiếng Anh có từ “goodness”
339 câu thật có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goodness nghĩa là lòng tốt. goodness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is pleasing or valuable or useful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goodness
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Goodness knows, they must be the very worst of masters.
Từ trong câu: goodness, know, bad, master
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To observe knowledge, therefore, one must observe truth and goodness.
Từ trong câu: goodness, observe, knowledge, therefore, truth
«A User's Guide to Reason/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479515 (bản sửa đổi 4654389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good truth-producing device must demonstrate its own goodness.
Từ trong câu: goodness, good, truth, produce, device, demonstrate
«A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, thank goodness, she won’t have to struggle any longer.
Từ trong câu: goodness, thank, struggle, long
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 150, July 24, 1915: The House of Fear; or, Nick Carter's Counterstroke.. Nguồn: Project Gutenberg #68116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must have all Edward’s virtues, and his person and manners must ornament his goodness with every possible charm.”
Từ trong câu: goodness, ornament, virtue, person, manner, every, possible, charm
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like man, he must have a purpose; and his purpose is the diffusion of that goodness or good which he himself is.
Từ trong câu: goodness, diffusion, like, man, purpose, good, himself
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her sweetness, her goodness, appealed to what he guessed must be the noblest in him.
Từ trong câu: guess, goodness, noble, appeal
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Greatness and goodness developed in man must be “conserved,” and how can it be done if death is a destroyer?
Từ trong câu: conserve, greatness, goodness, develop, man, death
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They set off what goodness a man has to such immense advantage, and heighten the effect of it.
Từ trong câu: heighten, set, off, goodness, man, immense, advantage, effect
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some have fought their way to goodness, as others have to earthly greatness, and won the crown, though not without many a scar.
Từ trong câu: scar, crown, fight, greatness, goodness, way, other, will
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goodness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodness trong kho câu?
- Kho câu có 339 câu có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goodness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodness: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.