Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goodness”

339 câu thật có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goodness nghĩa là lòng tốt. goodness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is pleasing or valuable or useful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goodness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Even with all his kind goodness, he has a gentle personality that makes almost everybody love him and feel comfortable around him.

    Từ trong câu: goodness, gentle, even, kind, personality, make, almost, everybody

    «Alyosha Karamazov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225633 (bản sửa đổi 9145403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And, my goodness! she JUMPED so when she saw me; and then she fell back, and began to laugh, and said she, 'I thought it was my ghost, mother!'

    Từ trong câu: ghost, goodness, jump, saw, fall, back, begin, laugh

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goodness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goodness gracious656 lần
goodness sake1.411 lần
thank goodness1.570 lần
goodness knows1.241 lần
divine goodness290 lần
infinite goodness182 lần
gracious goodness186 lần
god's goodness168 lần
angel of goodness131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goodness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goodness trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ goodness hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goodness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goodness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goodness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goodness: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.