Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “godly”

97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ godly

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

  • And is not the godly ministry as much persecuted by the tongues of some that would be accounted godly, as heretofore by the bishop's hands?

    Từ trong câu: persecute, godly, much, tongue, account, hand

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And how found you that godly man, the Apostle Eliot?

    Từ trong câu: apostle, find, godly, man

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happy, if his fear had produced that "godly sorrow, and that repentance unto salvation not to be repented of."

    Từ trong câu: sorrow, unto, godly, fear, salvation, happy, produce

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had uncommon supernatural experiences of hell, happiness and godly peace.

    Từ trong câu: uncommon, hell, supernatural, godly, experience, happiness, peace

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “People say,” said another, “that the Reverend Master Dimmesdale, her godly pastor, takes it very grievously to heart that such a scandal should have come upon his congregation.”

    Từ trong câu: scandal, people, another, master, godly, pastor, take, heart

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, gossips, what is it but to laugh in the faces of our godly magistrates, and make a pride out of what they, worthy gentlemen, meant for a punishment?”

    Từ trong câu: gossip, punishment, pride, laugh, face, godly, make, out

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every hypocrite therefore is an ungodly person, seeming godly; or one that indeed is no true christian, professing himself a christian.

    Từ trong câu: hypocrite, ungodly, every, therefore, person, seem, godly, indeed

    Richard Baxter, A Christian Directory, Part 1: Christian Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #41633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng godly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
godly ministers42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.