Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “godly”

97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ godly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • While he expected government officials to be Godly men he would allow them nothing to do with a theocracy.

    Từ trong câu: godly, expect, government, official, man, allow, nothing

    «Religion in Political Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73226 (bản sửa đổi 4467090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It did ask for a reform in the ecclesiastical courts, and it demanded provision for the training of godly ministers.

    Từ trong câu: godly, ask, reform, court, demand, provision, train, minister

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For though I was as yet nothing but a poor painted hypocrite, I loved to be talked of as one that was godly.

    Từ trong câu: godly, hypocrite, though, nothing, poor, paint, love, talk

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wrote many "godly songs" in French, to be sung to various psalm tunes, and even introduced the spirit into his grammar itself.

    Từ trong câu: godly, write, many, song, sing, various, tune, even

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very well that he happened upon the godly calling, and no secular employment: or else, in good truth! down had they all gone!

    Từ trong câu: godly, secular, well, happen, call, employment, else, good

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mother was also o' that way o' thinking, and, being a godly living person, she was greatly respected in the neighbourhood where she resided.

    Từ trong câu: godly, mother, way, think, live, person, greatly, respect

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng godly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
godly ministers42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.