Câu tiếng Anh có từ “godly”
97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ godly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Those for whom he speaks are, though simple and godly men, yet charged with crimes that, were they true, ought to condemn them to a thousand fires and gibbets.
Từ trong câu: godly, speak, though, simple, man, charge, crime, true
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh dear, dear! is'na it sad to think that religion, whilk ought to make men sae peaceful and godly in their lives, should, in many cases, just hae the contrary effect.
Từ trong câu: godly, dear, sad, think, religion, ought, make, man
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“People say,” said another, “that the Reverend Master Dimmesdale, her godly pastor, takes it very grievously to heart that such a scandal should have come upon his congregation.”
Từ trong câu: scandal, people, another, master, godly, pastor, take, heart
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng godly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| godly ministers | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.