Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “godly”

97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ godly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • That faith had been planted in their hearts through the teachings of their godly mothers.

    Từ trong câu: godly, faith, plant, heart, teach, mother

    William A., -1930 Morton, Mother Stories from the Book of Mormon. Nguồn: Project Gutenberg #48517. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Evidently some earnest, Godly man, and no worldly professor, had made a deep impression upon him.

    Từ trong câu: godly, evidently, earnest, man, worldly, professor, make, deep

    Dwight Lyman Moody, To The Work! To The Work! Exhortations to Christians. Nguồn: Project Gutenberg #33014. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She died as she had lived, a godly, consistent woman, and was called to the heavenly city at the age of eighty-four.

    Từ trong câu: godly, die, live, consistent, woman, call, heavenly, city

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the third class of his books he had written against individuals who endeavored to shield that tyranny and to subvert godly doctrine.

    Từ trong câu: godly, third, class, book, write, individual, shield, tyranny

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A man godly and zealous,” the kindly Bradford had pronounced him, “having many precious gifts, but very unsettled in judgment.”

    Từ trong câu: precious, godly, very, judgment, unsettle, pronounce, kindly, gift

    Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #79575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happy, if his fear had produced that "godly sorrow, and that repentance unto salvation not to be repented of."

    Từ trong câu: sorrow, unto, godly, fear, salvation, happy, produce

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng godly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
godly ministers42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.