Câu tiếng Anh có từ “godly”
97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ godly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The children must, from their infancy, be raised to be spiritual and godly Bahá'ís.
Từ trong câu: godly, child, raise, spiritual, be
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, if you will live godly in Christ Jesus, you, even you, must suffer persecution.
Từ trong câu: godly, live, even, suffer, persecution
L., 1820?-1889 Tyerman, The Life of the Rev. George Whitefield, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Matrimonial Honour" by Daniel Rogers opined that for success, a marriage must be godly, with the parties equally religious, worshipping together in private and in public.
Từ trong câu: godly, honor, success, marriage, party, equally, religious, together
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Only the brave, honest, and godly poor who have struggled through similar difficulties, can really know what that good man and his wife had to contend against in this way.
Từ trong câu: godly, brave, honest, poor, struggle, similar, difficulty, really
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng godly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| godly ministers | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.