Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “godly”

97 câu thật có từ godly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: godly nghĩa là tin kính. godly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing great reverence for god. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ godly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Yet I am confident there were some Godly Daniels amongst us....

    Từ trong câu: godly, confident, amongst

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His opponent Eutyche believed there was only one Godly nature.

    Từ trong câu: godly, opponent, believe, nature

    «Copt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96114 (bản sửa đổi 10938819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I don't believe there are devils enough in hell to pull a boy out of the arms of a godly mother.

    Từ trong câu: godly, believe, devil, enough, hell, pull, boy, out

    William T. Ellis, "Billy" Sunday, the Man and His Message With his own words which have won thousands for Christ. Nguồn: Project Gutenberg #50586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng godly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
godly ministers42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ godly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ godly trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ godly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ godly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ godly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ godly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ godly: Câu phủ định (11 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.