Câu tiếng Anh có từ “globally”
77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globally
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
With namespaces that point to URIs, one can generate globally unique names for its resources.
Từ trong câu: globally, point, generate, unique, name, resource
«XML - Managing Data Exchange/RDF - Resource Description Framework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16432 (bản sửa đổi 4634576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, a function can be both be globally continuous (continuous at every ) and (globally) uniformly continuous.
Từ trong câu: globally, however, function, continuous, every
«Math for Non-Geeks/ Uniform continuity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472834 (bản sửa đổi 4619106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other issues include challenges to intellectual property and data privacy, as information can be easily copied and shared globally.
Từ trong câu: globally, issue, include, challenge, intellectual, property, data, privacy
«Information Age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670186 (bản sửa đổi 10993766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A chaotic Iraq could provide a still stronger base of operations for terrorists who seek to act regionally or even globally.
Từ trong câu: globally, chaotic, provide, still, strong, base, operation, terrorist
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sunshine is abundant globally and can be used in the same place where it is collected.
Từ trong câu: sunshine, abundant, globally, use, place, collect
«High School Earth Science/Energy Conservation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243609 (bản sửa đổi 4609149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The resulting trajectory can therefore be globally consistent even though it involves self-interaction.
Từ trong câu: trajectory, result, therefore, globally, consistent, even, though, involve
«Novikov self-consistency principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332254 (bản sửa đổi 2834731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The appearance of extant Text can be changed globally by font mapping.
Từ trong câu: extant, appearance, text, change, globally, map
«Oberon/Linz Oberon, V4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385735 (bản sửa đổi 4672790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The implications from this research could provide pivotal evidence to implement policy changes globally.
Từ trong câu: implication, research, provide, evidence, implement, policy, change, globally
«Exercise as it relates to Disease/Do adolescents understand the impact of PA on mental health?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418982 (bản sửa đổi 3761661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| globally endangered | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.