Câu tiếng Anh có từ “globally”
77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This makes it one of the busiest waterways globally.
Từ trong câu: globally, make, busy
«Øresund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066238 (bản sửa đổi 10927772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The platform quickly gained popularity among young users around the world and became one of the most downloaded apps globally.
Từ trong câu: globally, platform, quickly, gain, popularity, among, young, user
«Digital Media Concepts/Zhang Yiming and Algorithm-Driven Content Platforms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328352 (bản sửa đổi 2807423). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Before the internet and smart phones, telephone was the most common telecommunication means globally.
Từ trong câu: telecommunication, internet, smart, phone, telephone, common, mean, globally
«Transportation Deployment Casebook/2018/China Fixed Telephone Subscription», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397672 (bản sửa đổi 3461215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| globally endangered | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.