Câu tiếng Anh có từ “globally”
77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fundamental attribution error may not be experienced globally across cultures, such as collectivist cultures.
Từ trong câu: globally, fundamental, error, experience, across, culture
«Motivation and emotion/Book/2020/Fundamental attribution error and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266900 (bản sửa đổi 2347530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you want to install plugins globally, you might have to look around a bit more.
Từ trong câu: globally, want, install, look, around, bit
«GIMP/Installing Plugins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112719 (bản sửa đổi 4479124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many companies adopt hybrid structures, where some functional areas may be approached globally while other activities may be approached more regionally or locally.
Từ trong câu: globally, many, company, adopt, hybrid, structure, functional, area
«Strategies for Expanding Globally», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Based on the difficult decisions being made by institutions globally, it may be that we have finally reached a tipping point where change will occur.
Dựa trên những quyết định khó khăn được đưa ra bởi các tổ chức trên toàn cầu, có thể cuối cùng chúng ta đã đạt đến điểm bùng phát mà sự thay đổi sẽ xảy ra.
Từ trong câu: globally, base, difficult, decision, make, institution, finally, reach
«Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/Open Access Publishing Negotiations in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471958 (bản sửa đổi 4487851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| globally endangered | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.