Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globally”

77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are currently no worldwide statistics or dedicated websites for missing persons globally.

    Từ trong câu: globally, currently, worldwide, statistic, dedicate, website, miss, person

    «Motivation and emotion/Book/2018/Voluntary missing person motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239008 (bản sửa đổi 2186157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Globally there are very large areas of high and low pressures.

    Từ trong câu: globally, large, area, high, low, pressure

    «Basic Geography/Climate/Weather Fronts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108044 (bản sửa đổi 3224997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Globally there is a large issue in regards to obesity.

    Từ trong câu: globally, large, issue, regard

    «Exercise as it relates to Disease/Increasing Physical Activity in the Student Population through the use of Pedometers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387749 (bản sửa đổi 3645785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there are significant barriers to dissemination of research-based knowledge to educational systems globally.

    Từ trong câu: dissemination, however, significant, barrier, research, base, knowledge, educational

    «International Collaborative Tele-Education Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238343 (bản sửa đổi 1922608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
globally endangered8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.