Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globally”

77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Competitions are now sponsored by globally recognised organisations, even on a national scale.

    Từ trong câu: globally, competition, now, sponsor, recognise, organisation, even, national

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Intersection of Politics and Business in Rugby Union», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123387 (bản sửa đổi 2165388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Based on the difficult decisions being made by institutions globally, it may be that we have finally reached a tipping point where change will occur.

    Dựa trên những quyết định khó khăn được đưa ra bởi các tổ chức trên toàn cầu, có thể cuối cùng chúng ta đã đạt đến điểm bùng phát mà sự thay đổi sẽ xảy ra.

    Từ trong câu: globally, base, difficult, decision, make, institution, finally, reach

    «Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/Open Access Publishing Negotiations in Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471958 (bản sửa đổi 4487851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One in six cancers - two million a year globally - are caused by infections, new estimates suggest.

    Từ trong câu: cancer, globally, six, million, year, cause, infection, new

    «Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
globally endangered8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.