Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globally”

77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The fundamental attribution error may not be experienced globally across cultures, such as collectivist cultures.

    Từ trong câu: globally, fundamental, error, experience, across, culture

    «Motivation and emotion/Book/2020/Fundamental attribution error and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266900 (bản sửa đổi 2347530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What makes someone a man is not agreed on globally.

    Từ trong câu: globally, make, someone, man, agree

    «Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5504 (bản sửa đổi 10997154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not globally disable direct connect on your servers.

    Từ trong câu: globally, disable, direct, connect, server

    «WebObjects/Web Applications/Development/Direct Connect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74695 (bản sửa đổi 4650171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As not all technologies were adopted simultaneously globally.

    Từ trong câu: globally, technology, adopt, simultaneously

    «Transportation Deployment Casebook/2023/Mexico», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452674 (bản sửa đổi 4243271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Binance operates globally but does not have an official headquarters.

    Từ trong câu: headquarter, globally, operate, official

    «Binance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163288 (bản sửa đổi 10542210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
globally endangered8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.