Câu tiếng Anh có từ “globally”
77 câu thật có từ globally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globally nghĩa là trên toàn cầu. globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Globally, household or personal water use is estimated to account for fifteen percent of world-wide water use.
Từ trong câu: globally, household, personal, water, use, estimate, account, fifteen
«High School Earth Science/Humans and the Water Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243614 (bản sửa đổi 4634865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One in six cancers - two million a year globally - are caused by infections, new estimates suggest.
Từ trong câu: cancer, globally, six, million, year, cause, infection, new
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The net result is burn out phenomenon taking lives of several people globally.
Từ trong câu: phenomenon, net, result, burn, out, take, life, several
«WikiJournal Preprints/The Significance & Need of prioritizing Health Technology Assessment added with economic evaluations of medical interventions in Low & Middle Income countries (LMICs): The Covid-19 experience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280715 (bản sửa đổi 2368603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| globally endangered | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globally trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ globally hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globally: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.