Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetic”

238 câu thật có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetic nghĩa là di truyền. genetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring among members of a family usually by heredity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A ring chromosome syndrome is any genetic disorder that is caused by a ring chromosome.

    Từ trong câu: genetic, chromosome, syndrome, ring, disorder, cause

    «Ring chromosome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162394 (bản sửa đổi 10940515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two races have, however, been separated by Bridges that are different in size as a result of a genetic factor.

    Từ trong câu: genetic, race, however, separate, bridge, different, size, result

    Thomas Hunt Morgan, A Critique of the Theory of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #30701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A connection with the Iberian language has given some hope, but it is unclear whether similarities are caused by genetic relations or mere vicinity.

    Từ trong câu: genetic, unclear, connection, language, give, hope, whether, similarity

    «Basque language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19373 (bản sửa đổi 10598281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All packs are united by genetic relationship: they are family members.

    Từ trong câu: unite, pack, genetic, relationship, family, member

    «Pack (canine)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457410 (bản sửa đổi 8827137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is introduced by genetic engineering into cultivated varieties of potato.

    Từ trong câu: cultivate, introduce, genetic, engineer, variety, potato

    «Potato blight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458277 (bản sửa đổi 10939573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sickle Cell Disease is a recessive genetic disorder that is caused by an error in the hemoglobin gene.

    Bệnh hồng cầu hình liềm là một bệnh di truyền lặn do lỗi trong gen hemoglobin.

    Từ trong câu: recessive, cell, disease, genetic, disorder, cause, error, gene

    «Structural Biochemistry/Genetic Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216060 (bản sửa đổi 4101689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can be caused by an abnormal proliferation of tissues, which can be caused by genetic mutations.

    Từ trong câu: proliferation, cause, abnormal, tissue, genetic, mutation

    «Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetic predisposition101 lần
genetic makeup71 lần
genetic engineering170 lần
genetic variation137 lần
genetic diversity110 lần
genetic mutations62 lần
genetic material400 lần
genetic mutation48 lần
genetic counselors41 lần
genetic factors138 lần
genetic code212 lần
genetic disorders78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetic trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetic: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.