Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetic”

238 câu thật có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetic nghĩa là di truyền. genetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring among members of a family usually by heredity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The latter situation is famous because Sewall Wright did his calculations for just such groups, and he called the process genetic drift.

    Từ trong câu: genetic, latter, situation, famous, because, calculation, group, call

    «Inbreeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28118 (bản sửa đổi 10206770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He pioneered the estimation of genetic linkage and gene frequencies by maximum likelihood methods.

    Từ trong câu: pioneer, estimation, genetic, gene, frequency, maximum, likelihood, method

    «Ronald Fisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116182 (bản sửa đổi 9645496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He discovered the genetic mechanism that produces antibody diversity.

    Từ trong câu: antibody, discover, genetic, mechanism, produce, diversity

    «Susumu Tonegawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291316 (bản sửa đổi 10932427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity.

    Thay vào đó, cô nghĩ rằng sự hợp nhất cộng sinh đóng vai trò lớn hơn nhiều trong việc tạo ra các bộ gen mới và sự đa dạng di truyền.

    Từ trong câu: genome, diversity, genetic, merger, creation, role, instead, think

    «Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He rediscovered the results first obtained by Mendel & described genetic changes in his plants.

    Từ trong câu: rediscover, result, first, obtain, describe, genetic, change, plant

    «Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281936 (bản sửa đổi 4641863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genetic predisposition101 lần
genetic makeup71 lần
genetic engineering170 lần
genetic variation137 lần
genetic diversity110 lần
genetic mutations62 lần
genetic material400 lần
genetic mutation48 lần
genetic counselors41 lần
genetic factors138 lần
genetic code212 lần
genetic disorders78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetic trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetic: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.