Câu tiếng Anh có từ “genetic”
238 câu thật có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genetic nghĩa là di truyền. genetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring among members of a family usually by heredity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genetic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Similarly in the hen something produced by the ovary prevents the fullest possible genetic action from taking place.
Từ trong câu: genetic, similarly, something, produce, prevent, full, possible, action
Thomas Hunt Morgan, The genetic and the operative evidence relating to secondary sexual characters. Nguồn: Project Gutenberg #57460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of all bodily structures, the teeth apparently are under the most rigid genetic controls; they form early in the embryo and follow rigidly specified patterns in their ontogeny.
Từ trong câu: genetic, bodily, structure, tooth, apparently, control, form, early
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the most common genetic disease causing deaths of babies.
Từ trong câu: disease, genetic, common, cause, death, baby
«Spinal muscular atrophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356431 (bản sửa đổi 10824139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genetic predisposition | 101 lần |
| genetic makeup | 71 lần |
| genetic engineering | 170 lần |
| genetic variation | 137 lần |
| genetic diversity | 110 lần |
| genetic mutations | 62 lần |
| genetic material | 400 lần |
| genetic mutation | 48 lần |
| genetic counselors | 41 lần |
| genetic factors | 138 lần |
| genetic code | 212 lần |
| genetic disorders | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetic trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ genetic hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetic: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.