Câu tiếng Anh có từ “friday”
288 câu thật có từ friday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friday nghĩa là thứ Sáu (ngày trong tuần sau thứ Năm và trước thứ Bảy). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Saturday and following Thursday (Friday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friday
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Weekly tasks should be completed by Friday noon of the next week.
Từ trong câu: friday, noon, weekly, task, complete, next, week
«Ethics and Law in New Media/Course Guide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323454 (bản sửa đổi 2737264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The dog was saved by an unknown person on Friday morning.
Từ trong câu: friday, dog, save, unknown, person, morning
«Wikinews Shorts: August 11, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111186 (bản sửa đổi 4831333). · English Wikinews · CC BY 2.5
The WBS has been started and will be finished by Friday.
Từ trong câu: friday, start, finish
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109252 (bản sửa đổi 2572187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On Friday evenings the big, fire-lighted livingroom was crowded by callers and echoed to endless jest and laughter, while Aunt Jamesina smiled beamingly on them all.
Từ trong câu: endless, friday, evening, big, fire, light, crowd, caller
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On Friday last, we were startled by a violent shock in our basement, followed by cries of distress.
Từ trong câu: violent, basement, friday, last, shock, follow, cry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On Friday afternoon Thea Kronborg was walking excitedly up and down her sitting-room, which at that hour was flooded by thin, clear sunshine.
Từ trong câu: excitedly, flood, sunshine, friday, afternoon, walk, up, down
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne, walking home from the post office one Friday evening, was joined by Mrs. Lynde, who was as usual cumbered with all the cares of church and state.
Từ trong câu: office, join, post, walk, home, friday, evening, mrs
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng friday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friday trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ friday hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friday: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (33 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.