Câu tiếng Anh có từ “fold”
436 câu thật có từ fold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fold nghĩa là gấp lại. fold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fold
In half an hour we’ll have the lost sheep back in the fold!”
Từ trong câu: fold, sheep, half, hour, lose, back
O. E. Rølvaag, Giants in the earth. Nguồn: Project Gutenberg #75491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, time will continue to exist; it will not fold or dissolve into eternity.
Từ trong câu: fold, dissolve, word, time, continue, exist, eternity
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224437 (bản sửa đổi 4113909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a history never has been or will be possible outside the fold of the Catholic church.
Từ trong câu: fold, history, never, possible, outside, church
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fold the cloth over and press a crease where the seam will be.
Từ trong câu: crease, fold, cloth, press
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Basic Sewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60868 (bản sửa đổi 4209871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Butterflies frequently fold their wings above their backs when they are perched although they will occasionally "bask" with their wings spread for short periods.
Từ trong câu: perch, butterfly, fold, occasionally, frequently, wing, above, back
«Differences between butterflies and moths», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63095 (bản sửa đổi 10876084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whether this is profitable or not depends on the chance that you will fold.
Từ trong câu: profitable, whether, depend, chance, fold
«Poker/Bluffing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33593 (bản sửa đổi 1947467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that potential functional connections with other folds will most likely be overlooked.
Từ trong câu: functional, mean, potential, connection, fold, likely, overlook
«Structural Biochemistry/Proteins/Continuous Theory of Protein Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244168 (bản sửa đổi 1977093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will result in a sharp transition, from the folded state to the unfolded state, suggesting there only exist these two forms.
Từ trong câu: unfold, result, sharp, transition, fold, state, suggest, exist
«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, these computer models will sometimes overestimate unlikely folding structures or produce folding patterns that are rarely or never seen.
Từ trong câu: overestimate, however, computer, model, sometimes, unlikely, fold, structure
«Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fold trong kho câu?
- Kho câu có 436 câu có từ fold hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fold: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.