Câu tiếng Anh có từ “fold”
436 câu thật có từ fold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fold nghĩa là gấp lại. fold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fold
During the hardest times, one of her sons folded papers once a week and earned forty or fifty cents.
Từ trong câu: fold, hard, time, son, paper, once, week, earn
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mary Mote», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144574 (bản sửa đổi 2142143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The bag to be worn would simply be a piece of cloth, folded together to hold all belongings (which are placed within).
Từ trong câu: fold, bag, wear, simply, piece, cloth, together, hold
«Multipurpose clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64904 (bản sửa đổi 1566074). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fold trong kho câu?
- Kho câu có 436 câu có từ fold hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fold: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.