E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fold”

436 câu thật có từ fold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fold nghĩa là gấp lại. fold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fold

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This action keeps going around the table until each player has called or folded his hand.

    Từ trong câu: around, go, keep, until, table, action, player, call

    «Texas hold 'em», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14218 (bản sửa đổi 10779240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fold doors1.486 lần
fold arms2.134 lần
arms fold2.101 lần
neatly fold393 lần
vocal fold281 lần
protein fold290 lần
fold paper706 lần
carefully fold441 lần
ample fold237 lần
hands fold1.268 lần
graceful fold209 lần
thousand fold538 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fold trong kho câu?
Kho câu có 436 câu có từ fold hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fold: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.