Câu tiếng Anh có từ “flute”
163 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flute
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Suddenly the midnight stillness was broken by the sound of trumpets and flutes.
Từ trong câu: flute, suddenly, midnight, break, sound, trumpet
George Washington Cable, Strange True Stories of Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #12577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His reading lasted about two hours, and this was succeeded by a concert upon the flute which lasted till nine.
Từ trong câu: flute, read, last, hour, succeed, concert, till, nine
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A painter sees what we do not see; and as soon as a flute-player plays a note the air is recognised by a musician.
Từ trong câu: flute, recognise, musician, player, painter, see, soon, play
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a flute or flageolet the musical sound is produced by the vibration of a column of air contained in its interior.
Từ trong câu: vibration, flute, musical, sound, produce, column, air, contain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The block is tied by a strap onto the nest of the flute.
Từ trong câu: strap, onto, tie, block, nest, flute
«Native American flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532293 (bản sửa đổi 10938526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another drink introduced the banquet, this time was accompanied by music from a flute, which gave it a sacred character.
Từ trong câu: banquet, another, drink, introduce, time, accompany, music, flute
«Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.