Câu tiếng Anh có từ “flute”
153 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flute
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He plays a flute, tells parts of the event again, changes his story, imagines new scenes, and finally returns to sleep.
Từ trong câu: flute, play, tell, part, event, again, change, story
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began violin lessons at a young age; she later studied piano, flute, and guitar.
Từ trong câu: violin, begin, lesson, young, age, late, study, piano
«Anita Tsoy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360026 (bản sửa đổi 9653606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.