E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flute”

153 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It plays one octave higher than the flute.

    Từ trong câu: flute, play, high

    «Woodwind instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32954 (bản sửa đổi 10510044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sung songs on the public stage, and was more ambitious of being a good flute-player than a public benefactor.

    Từ trong câu: flute, sing, song, public, stage, ambitious, good, player

    John Lord, The Old Roman World : the Grandeur and Failure of Its Civilization.. Nguồn: Project Gutenberg #6839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hearing this, Eumenes went to Alexander in a rage, and complained that it was better to be a flute-player than a soldier.

    Từ trong câu: flute, hear, go, rage, complain, better, player, soldier

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flute player260 lần
flute players117 lần
magic flute124 lần
alto flute22 lần
flute dell26 lần
flute duet20 lần
flute oboes15 lần
shepherd's flute15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.