Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flute”

161 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This book will also use Baroque flute because it accurately names the instrument for modern readers.

    Từ trong câu: flute, baroque, book, use, because, accurately, name, instrument

    «Baroque Flute Handbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95139 (bản sửa đổi 3693217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will prevent the flute from working properly.

    Từ trong câu: flute, prevent, work, properly

    «Flute/Assembly of the instrument», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92534 (bản sửa đổi 3285241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • 'We will have the representation of the Sans Souci flute concert three days hence.

    Từ trong câu: representation, concert, flute, day, hence

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will thank you for helping him and bestow upon you the Pokéflute.

    Từ trong câu: bestow, thank, help, flute

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Lavender Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479048 (bản sửa đổi 4662483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The king, he wrote, played the flute surprisingly; but was capricious as to time, following the notes less than his own will and pleasure.

    Từ trong câu: surprisingly, king, write, play, flute, time, follow, note

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flute player260 lần
flute players117 lần
magic flute124 lần
alto flute22 lần
flute dell26 lần
flute duet20 lần
flute oboes15 lần
shepherd's flute15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.