Câu tiếng Anh có từ “flute”
161 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flute
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Willie found the funniest jumping-jack in his stocking, and Tom pulled a flute out of his.
Từ trong câu: flute, pull, find, funny, jump, stock, out
Various, Dear Santa Claus. Nguồn: Project Gutenberg #28125. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The flute is the highest of the four main instruments.
Từ trong câu: flute, high, four, main, instrument
«Woodwind instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32954 (bản sửa đổi 10510044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common concert flute is on C tuning.
Từ trong câu: flute, common, concert, tune
«Flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14223 (bản sửa đổi 10506130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most admirable instruments of this characteristic have been variously compared to a flute or to the female voice.
Từ trong câu: flute, admirable, instrument, characteristic, compare, female, voice
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flutes often have some of the most rapidly changing parts in orchestral music.
Từ trong câu: orchestral, flute, often, rapidly, change, part, music
«Flute», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4821 (bản sửa đổi 2263576). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the rhythmic procession of Mantegna, modulated to the sound of flutes and soft recorders, carries our imagination back to the best days and strength of Rome.
Từ trong câu: rhythmic, sound, flute, soft, carry, imagination, back, best
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flageolet was the latest form of the treble, beak, or whistle head flute.
Từ trong câu: beak, late, form, whistle, head, flute
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.