E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flute”

159 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I’m sure they’d dance and sing and flute and that would be the wafts of music.”

    Từ trong câu: flute, music, sure, dance, sing

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One day, they would needs hear me play upon my German flute.

    Từ trong câu: flute, day, need, hear, play

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he would give a low whistle, a clear, flute-like note.

    Từ trong câu: flute, give, low, whistle, clear, like, note

    Horace Annesley Vachell, Quinneys'. Nguồn: Project Gutenberg #50596. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proper word would be boulapteroun, but this is too much of a mouthful—like a prelude on the flute in honour of Athene.

    Từ trong câu: flute, proper, word, much, like, honor

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flute player260 lần
flute players117 lần
magic flute124 lần
alto flute22 lần
flute dell26 lần
flute duet20 lần
flute oboes15 lần
shepherd's flute15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.