E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flute”

153 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The challil, (flute) was played before them until they reached the vicinity of Jerusalem.

    Từ trong câu: vicinity, flute, play, until, reach

    «History of Pentecost», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191350 (bản sửa đổi 3989912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps he felt that he had austerely played the flute too long.

    Từ trong câu: austerely, perhaps, feel, play, flute, long

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frederick patronized the arts and philosophers, and wrote flute music.

    Từ trong câu: patronize, art, philosopher, write, flute, music

    «Frederick II of Prussia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278859 (bản sửa đổi 10936264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flute player260 lần
flute players117 lần
magic flute124 lần
alto flute22 lần
flute dell26 lần
flute duet20 lần
flute oboes15 lần
shepherd's flute15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.