Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flute”

161 câu thật có từ flute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flute nghĩa là sáo. flute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a high-pitched woodwind instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “A flute, a violin, a hautboy, and a French horn,” it has been truly remarked, “may all sound the same tone, and be easily distinguishable.

    Từ trong câu: flute, violin, horn, truly, remark, sound, tone, easily

    Thomas Brown, Lectures on the Philosophy of the Human Mind (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #43116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flutes are either tied together or may be held together loosely with the hands.

    Từ trong câu: loosely, flute, either, tie, together, hold, hand

    «Alghoza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918848 (bản sửa đổi 10082116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The flutes may be further decorated by cabling, though this should extend to only one-third of the height.

    Từ trong câu: decorate, flute, further, cable, though, extend, third, height

    Amor Fenn, Design and tradition. Nguồn: Project Gutenberg #53850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A march, a waltz, a flute imitating the nightingale, the chromatic scale imitating the murmuring of the wind in the "Pastoral Symphony," may be taken as examples.

    Từ trong câu: symphony, march, flute, imitate, scale, wind, pastoral, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, one who plays on the harp may speak or sing at the same time; but the use of the flute stops the mouth, intercepts the voice, and prevents all articulation.

    Từ trong câu: articulation, besides, play, speak, sing, time, use, flute

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flute player260 lần
flute players117 lần
magic flute124 lần
alto flute22 lần
flute dell26 lần
flute duet20 lần
flute oboes15 lần
shepherd's flute15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flute trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ flute hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flute: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.